Mâm xe nâng hay còn được gọi là la zăng xe nâng có một vai trò cực kì quan trọng. Đây là một trong những bộ phận chịu tải trọng cực lớn khi xe hoạt động. Do đó, mâm xe nâng cần được chế tạo một cách chính xác, chất liệu thép tiêu chuẩn, độ bền cao để có thể kết nối tốt và chịu tải hiệu quả khi xe lăn bánh.
Để chọn được mâm xe tốt nhất và giá cả cạnh tranh nhất, quý vị hãy xác định các thông số sau đây:
- Xác định trọng tải xe đang sử dụng: Xe nâng từ 1 tấn đến 20 tấn và thương hiệu xe nâng loại gì, Ví dụ: TCM, KOMATSU, TOYOTA, MITSUBISHI, NICHIYU, NISSAN, HUYNDAI, HELI, TAILIFT, CATTERPILAR, BAOLI, JJCC, D&D, MGA, SUMITOMO YALE, HYSTER, LINDE,…
- Xác định kích cỡ mâm / la zăng Bao gồm tất cả các kích cỡ (size) như: 4.00-8, 5.00-8, 6.00-9, 6.00-15, 6.50-10, 7.00-12, 7.00-15, 7.50-15, 8.15-15, 8.25-15, 250-15, 300-15, 7.50-16, 9.00-20, 10.00-20, 11.00-20, 12.00 20, 8.15-15, 8.25-15, 300-15,…
- Các kích cỡ bánh xe điện như: 16×6-8, 18×7-8, 21×8-9, 23×9-10, 15×41/2-8, 140/55-9, 200/50-10,..
ĐỐI VỚI MÂM XE NÂNG LOẠI 2 MẢNH GHÉP LẠI
- Kích thước của mâm, đường kính của mâm
- Kích thước đường kính khoảng cách tâm lổ bulon (bolt hole center)
- Đường kính trong lỗ trống này được lắp vừa khít vớt trục bánh xe hay còn gọi là lỗ láp (Inner diameter)
- Ngoài ra, bạn cũng nên quan số lỗ bắt tắc kê (bullon) để gắn bánh xe vào xe và đường kính lổ bắt tắc kê.
ĐỐI VỚI MÂM NIỀNG, MÂM LIỀN
- Ðường kính mâm (ID wheel)
- Ðộ rộng mâm (Wheel Width)
- Ðường chính giữa mâm (Wheel Center)
- Vòng bulông (Bolt Circle)
- Ngoài ra, bạn cũng nên quan tâm tới đường kính bánh xe và loại tắc kê (số lỗ bắt tắc kê để gắn bánh xe vào xe)
BẢNG KÍCH THƯỚC MÂM XE NÂNG
| SIZE | QUY CÁCH ( MM ) | SỐ LỖ ( H ) | PHÙ HỢP CHO XE |
| 500-8 | 100 x 125 | 6 | TCM, YALE |
| 110 x 148 | 6 | TOYOTA, MITSU, KOMATSU, NISSAN | |
| 600-9 | 130 x 160 | 8 | TCM |
| 150 x 180 | 6 | TOYOTA, MITSU, KOMATSU, NISSAN | |
| 140 x 170 | 6 | YALE, SUMITOMO, HYSTER | |
| 125 X 165 | 5 | HYSTER | |
| 650-10 | 130 x 160 | 8 | TCM |
| 140 x 170 | 6 | YALE, HYSTER | |
| 150 x 180 | 6 | TOYOTA, MITSU, KOMATSU, NISSAN | |
| 700-12 | 150 x 200 ( kích thước lỗ tắc kê = 27mm & 32mm ) |
6 | TCM |
| 170 x 220 ( kích thước lỗ tắc kê = 27mm & 32mm ) |
6 | KOMATSU, MITSU, NISSAN | |
| 145 x 190 | 8 | TOYOTA | |
| 175 x 210 | 5 | TCM | |
| 16×6-8 (18×7-8) |
95 x135 | 6 | TCM |
| 21×8-9 | 105 x 140 | 6 | TCM |
| 28×9-15 (815-15) |
165 x 220 | 6 | TOYOTA |
| 180 x 220 | 6 | HANGCHA | |
| 150 x 200 | 6 | TCM | |
| 170 x 220 | 6 | KOMATSU | |
| 300-15 | 200 x 250 | 6 | KOMATSU, TCM |
| 165 x 220 | 6 | TOYOTA | |
| 200 x 260 | 6 | MITSU |
Khi mua mâm xe nâng kèm với lốp đặc, Khách hàng sẽ được ép mâm miễn phí hoặc giảm giá ép mâm tại các đại lý liên kết với Nam Long.
- Địa chỉ: 157 – 159 Xuân Hồng, phường 12, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh
- Hotline: 0903 168 919
- Email: namlong@xenangnamlong.com.vn
Nam Long còn cung cấp các dòng xe nâng, lốp đặc, bình ắc quy, bộ sạc bình ắc quy và các linh kiện khác.
















